TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近年来

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jìnniánlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近年來

Âm Hán Việt CẬN NIÊN LAI

近年来 nghĩa là trong vài năm qua.

Nghĩa của 近年来

jìnniánlái

CẬN NIÊN LAIphồn thể 近年來
  1. Trong vài năm qua

Câu hỏi thường gặp

近年来 nghĩa là gì?

近年来 (jìnniánlái) nghĩa là trong vài năm qua.

近年来 đọc thế nào?

近年来 đọc là jìnniánlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 近年来 là gì?

Âm Hán Việt của 近年来 là "cận niên lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.