TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近水楼台

jìnshuǐlóutái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近水樓臺

Âm Hán Việt CẬN THỦY LÂU ĐÀI

近水楼台 nghĩa là Lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái.

Nghĩa của 近水楼台

jìnshuǐlóutái

CẬN THỦY LÂU ĐÀICụm từphồn thể 近水樓臺
  1. nghĩa đen Lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái

Câu hỏi thường gặp

近水楼台 nghĩa là gì?

近水楼台 (jìnshuǐlóutái) nghĩa là Lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái.

近水楼台 đọc thế nào?

近水楼台 đọc là jìnshuǐlóutái (pinyin).

Âm Hán Việt của 近水楼台 là gì?

Âm Hán Việt của 近水楼台 là "cận thủy lâu đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.