TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近来

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìnlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近來

Âm Hán Việt CẬN LAI

近来 nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của 近来

jìnlái

CẬN LAIPhó từphồn thể 近來
  1. Gần đây
  2. Mới đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

近来 nghĩa là gì?

近来 (jìnlái) nghĩa là gần đây, mới đây.

近来 đọc thế nào?

近来 đọc là jìnlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 近来 là gì?

Âm Hán Việt của 近来 là "cận lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.