TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近水楼台先得月

jìnshuǐlóutáixiāndéyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近水樓臺先得月

Âm Hán Việt CẬN THỦY LÂU ĐÀI TIÊN ĐẮC NGUYỆT

近水楼台先得月 nghĩa là Gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt.

Nghĩa của 近水楼台先得月

jìnshuǐlóutáixiāndéyuè

CẬN THỦY LÂU ĐÀI TIÊN ĐẮC NGUYỆTTục ngữphồn thể 近水樓臺先得月
  1. thành ngữ Gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt
  2. Được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

近水楼台先得月 nghĩa là gì?

近水楼台先得月 (jìnshuǐlóutáixiāndéyuè) nghĩa là Gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt.

近水楼台先得月 đọc thế nào?

近水楼台先得月 đọc là jìnshuǐlóutáixiāndéyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 近水楼台先得月 là gì?

Âm Hán Việt của 近水楼台先得月 là "cận thủy lâu đài tiên đắc nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.