TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近照

jìnzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN CHIẾU

近照 nghĩa là ảnh chụp gần đây.

Nghĩa của 近照

jìnzhào

CẬN CHIẾUDanh từ
  1. Ảnh chụp gần đây

Câu ví dụ với 近照

  • 那是一张近照吗? Tấm hình này có mới không?Tatoeba #16

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

近照 nghĩa là gì?

近照 (jìnzhào) nghĩa là ảnh chụp gần đây.

近照 đọc thế nào?

近照 đọc là jìnzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 近照 là gì?

Âm Hán Việt của 近照 là "cận chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.