TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近现代史

jìnxiàndàishǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近現代史

Âm Hán Việt CẬN HIỆN ĐẠI SỬ

近现代史 nghĩa là Lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại.

Nghĩa của 近现代史

jìnxiàndàishǐ

CẬN HIỆN ĐẠI SỬDanh từphồn thể 近現代史
  1. Lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại

Câu hỏi thường gặp

近现代史 nghĩa là gì?

近现代史 (jìnxiàndàishǐ) nghĩa là Lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại.

近现代史 đọc thế nào?

近现代史 đọc là jìnxiàndàishǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 近现代史 là gì?

Âm Hán Việt của 近现代史 là "cận hiện đại sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.