近端胞浆 (jìnduānbāojiāng) nghĩa là Bào tương gần phía gốc.
近端胞浆 đọc thế nào?
近端胞浆 đọc là jìnduānbāojiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 近端胞浆 là gì?
Âm Hán Việt của 近端胞浆 là "cận đoan bào tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.