TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近端胞浆

jìnduānbāojiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近端胞漿

Âm Hán Việt CẬN ĐOAN BÀO TƯƠNG

近端胞浆 nghĩa là Bào tương gần phía gốc.

Nghĩa của 近端胞浆

jìnduānbāojiāng

CẬN ĐOAN BÀO TƯƠNGphồn thể 近端胞漿
  1. Bào tương gần phía gốc

Câu hỏi thường gặp

近端胞浆 nghĩa là gì?

近端胞浆 (jìnduānbāojiāng) nghĩa là Bào tương gần phía gốc.

近端胞浆 đọc thế nào?

近端胞浆 đọc là jìnduānbāojiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 近端胞浆 là gì?

Âm Hán Việt của 近端胞浆 là "cận đoan bào tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.