TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近臣

jìnchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN THẦN

近臣 nghĩa là Thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ.

Nghĩa của 近臣

jìnchén

CẬN THẦNDanh từ
  1. xưa Thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ

Câu hỏi thường gặp

近臣 nghĩa là gì?

近臣 (jìnchén) nghĩa là Thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ.

近臣 đọc thế nào?

近臣 đọc là jìnchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 近臣 là gì?

Âm Hán Việt của 近臣 là "cận thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.