近臣 nghĩa là Thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ.
Nghĩa của 近臣
jìnchén
CẬN THẦNDanh từ
xưa Thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ
Câu hỏi thường gặp
近臣 nghĩa là gì?
近臣 (jìnchén) nghĩa là Thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ.
近臣 đọc thế nào?
近臣 đọc là jìnchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 近臣 là gì?
Âm Hán Việt của 近臣 là "cận thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.