TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近零

jìnlíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN LINH

近零 nghĩa là gần bằng không.

Nghĩa của 近零

jìnlíng

CẬN LINH
  1. Gần bằng không

Câu hỏi thường gặp

近零 nghĩa là gì?

近零 (jìnlíng) nghĩa là gần bằng không.

近零 đọc thế nào?

近零 đọc là jìnlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 近零 là gì?

Âm Hán Việt của 近零 là "cận linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.