TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返工

fǎngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN CÔNG

返工 nghĩa là Làm lại công việc đã làm kém.

Nghĩa của 返工

fǎngōng

PHẢN CÔNGĐộng từ
  1. Làm lại công việc đã làm kém
  2. tiếng Quảng Đông Đi làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 返工

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

返工 nghĩa là gì?

返工 (fǎngōng) nghĩa là Làm lại công việc đã làm kém.

返工 đọc thế nào?

返工 đọc là fǎngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 返工 là gì?

Âm Hán Việt của 返工 là "phản công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.