TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返校

fǎnxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN HIỆU

返校 nghĩa là trở về trường.

Nghĩa của 返校

fǎnxiào

PHẢN HIỆUĐộng từ
  1. Trở về trường

Câu hỏi thường gặp

返校 nghĩa là gì?

返校 (fǎnxiào) nghĩa là trở về trường.

返校 đọc thế nào?

返校 đọc là fǎnxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 返校 là gì?

Âm Hán Việt của 返校 là "phản hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.