TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返祖现象

fǎnzǔxiànxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 返祖現象

Âm Hán Việt PHẢN TỔ HIỆN TƯỢNG

返祖现象 nghĩa là hiện tượng hồi tổ.

Nghĩa của 返祖现象

fǎnzǔxiànxiàng

PHẢN TỔ HIỆN TƯỢNGDanh từphồn thể 返祖現象
  1. Hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

返祖现象 nghĩa là gì?

返祖现象 (fǎnzǔxiànxiàng) nghĩa là hiện tượng hồi tổ.

返祖现象 đọc thế nào?

返祖现象 đọc là fǎnzǔxiànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 返祖现象 là gì?

Âm Hán Việt của 返祖现象 là "phản tổ hiện tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.