TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返璞归真

fǎnpúguīzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 返璞歸真

返璞归真 nghĩa là Trở về với chính mình.

Nghĩa của 返璞归真

fǎnpúguīzhēn

Cụm từphồn thể 返璞歸真
  1. Trở về với chính mình
  2. Trở lại trạng thái tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

返璞归真 nghĩa là gì?

返璞归真 (fǎnpúguīzhēn) nghĩa là Trở về với chính mình.

返璞归真 đọc thế nào?

返璞归真 đọc là fǎnpúguīzhēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.