TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返老还童

fǎnlǎohuántóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 返老還童

Âm Hán Việt PHẢN LÃO HOÀN ĐỒNG

返老还童 nghĩa là Hồi phục sức sống tuổi trẻ.

Nghĩa của 返老还童

fǎnlǎohuántóng

PHẢN LÃO HOÀN ĐỒNGCụm từphồn thể 返老還童
  1. Hồi phục sức sống tuổi trẻ
  2. thành ngữ Cảm thấy trẻ lại

Câu hỏi thường gặp

返老还童 nghĩa là gì?

返老还童 (fǎnlǎohuántóng) nghĩa là Hồi phục sức sống tuổi trẻ.

返老还童 đọc thế nào?

返老还童 đọc là fǎnlǎohuántóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 返老还童 là gì?

Âm Hán Việt của 返老还童 là "phản lão hoàn đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.