TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返聘

fǎnpìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN SÍNH

返聘 nghĩa là Tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu.

Nghĩa của 返聘

fǎnpìn

PHẢN SÍNHĐộng từ
  1. Tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu

Câu hỏi thường gặp

返聘 nghĩa là gì?

返聘 (fǎnpìn) nghĩa là Tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu.

返聘 đọc thế nào?

返聘 đọc là fǎnpìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 返聘 là gì?

Âm Hán Việt của 返聘 là "phản sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.