TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返青

fǎnqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THANH

返青 nghĩa là xanh lại, phục hồi xanh.

Nghĩa của 返青

fǎnqīng

PHẢN THANHĐộng từ
  1. cây cối Xanh lại
  2. Phục hồi xanh

Câu hỏi thường gặp

返青 nghĩa là gì?

返青 (fǎnqīng) nghĩa là xanh lại, phục hồi xanh.

返青 đọc thế nào?

返青 đọc là fǎnqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 返青 là gì?

Âm Hán Việt của 返青 là "phản thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.