返销粮 nghĩa là Lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực.
Nghĩa của 返销粮
fǎnxiāoliáng
PHẢN TIÊU LƯƠNGphồn thể 返銷糧
Lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
Câu hỏi thường gặp
返销粮 nghĩa là gì?
返销粮 (fǎnxiāoliáng) nghĩa là Lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực.
返销粮 đọc thế nào?
返销粮 đọc là fǎnxiāoliáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 返销粮 là gì?
Âm Hán Việt của 返销粮 là "phản tiêu lương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.