TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还乡女

huánxiāngnǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還鄉女

Âm Hán Việt HOÀN HƯƠNG NỮ

还乡女 nghĩa là Phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính gia đình mình.

Nghĩa của 还乡女

huánxiāngnǚ

HOÀN HƯƠNG NỮphồn thể 還鄉女
  1. thuật ngữ Hàn Quốc Phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính gia đình mình

Câu hỏi thường gặp

还乡女 nghĩa là gì?

还乡女 (huánxiāngnǚ) nghĩa là Phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính gia đình mình.

还乡女 đọc thế nào?

还乡女 đọc là huánxiāngnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 还乡女 là gì?

Âm Hán Việt của 还乡女 là "hoàn hương nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.