TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还书

huánshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還書

Âm Hán Việt HOÀN THƯ

还书 nghĩa là trả sách.

Nghĩa của 还书

huánshū

HOÀN THƯĐộng từphồn thể 還書
  1. Trả sách

Câu hỏi thường gặp

还书 nghĩa là gì?

还书 (huánshū) nghĩa là trả sách.

还书 đọc thế nào?

还书 đọc là huánshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 还书 là gì?

Âm Hán Việt của 还书 là "hoàn thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.