还原
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 還原
还原 nghĩa là Khôi phục về trạng thái ban đầu.
Nghĩa của 还原
huányuán
HOÀN NGUYÊNĐộng từ, Tính từphồn thể 還原- Khôi phục về trạng thái ban đầu
- Tái dựng (một sự kiện)
- Phản ứng khử (hoá học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还原
Trái nghĩa
Từ ghép có 还原
Câu hỏi thường gặp
还原 nghĩa là gì?
还原 (huányuán) nghĩa là Khôi phục về trạng thái ban đầu.
还原 đọc thế nào?
还原 đọc là huányuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 还原 là gì?
Âm Hán Việt của 还原 là "hoàn nguyên".