TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还原

huányuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還原

Âm Hán Việt HOÀN NGUYÊN

还原 nghĩa là Khôi phục về trạng thái ban đầu.

Nghĩa của 还原

huányuán

HOÀN NGUYÊNĐộng từ, Tính từphồn thể 還原
  1. Khôi phục về trạng thái ban đầu
  2. Tái dựng (một sự kiện)
  3. Phản ứng khử (hoá học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还原

Trái nghĩa

Từ ghép có 还原

Câu hỏi thường gặp

还原 nghĩa là gì?

还原 (huányuán) nghĩa là Khôi phục về trạng thái ban đầu.

还原 đọc thế nào?

还原 đọc là huányuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 还原 là gì?

Âm Hán Việt của 还原 là "hoàn nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.