还有
Phồn thể: 還有
还有 nghĩa là vẫn còn, còn có, thêm vào đó.
Nghĩa của 还有
háiyǒu
HOÀN HỮUĐộng từ, Liên từphồn thể 還有- Vẫn còn; còn có
- Thêm vào đó
Câu ví dụ với 还有
- 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
- 我不知道我还有没有。 Wǒ bù zhīdào wǒ háiyǒu méiyǒu.Không biết là tôi còn không nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335038
- 你还有别的问题吗? Nǐ háiyǒu biéde wèntí ma?Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402143
- 还有几个小时才到得了? Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859702
- 我还有一个问题。 Tôi có một câu hỏi khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868864
- 趁还有太阳的时候,我该洗衣服。 Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503057
- 还有别的吗? Háiyǒu biéde ma?Còn gì nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
还有 nghĩa là gì?
还有 (háiyǒu) nghĩa là vẫn còn, còn có, thêm vào đó.
还有 đọc thế nào?
还有 đọc là háiyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 还有 là gì?
Âm Hán Việt của 还有 là "hoàn hữu".