TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还有

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
háiyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還有

Âm Hán Việt HOÀN HỮU

还有 nghĩa là vẫn còn, còn có, thêm vào đó.

Nghĩa của 还有

háiyǒu

HOÀN HỮUĐộng từ, Liên từphồn thể 還有
  1. Vẫn còn; còn có
  2. Thêm vào đó

Câu ví dụ với 还有

  • 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
  • 我不知道我还有没有。 Wǒ bù zhīdào wǒ háiyǒu méiyǒu.Không biết là tôi còn không nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335038
  • 你还有别的问题吗? Nǐ háiyǒu biéde wèntí ma?Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402143
  • 还有几个小时才到得了? Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859702
  • 我还有一个问题。 Tôi có một câu hỏi khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868864
  • 趁还有太阳的时候,我该洗衣服。 Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503057
  • 还有别的吗? Háiyǒu biéde ma?Còn gì nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

还有 nghĩa là gì?

还有 (háiyǒu) nghĩa là vẫn còn, còn có, thêm vào đó.

还有 đọc thế nào?

还有 đọc là háiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 还有 là gì?

Âm Hán Việt của 还有 là "hoàn hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.