还是
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 還是
还是 nghĩa là hay là, hoặc, vẫn.
Nghĩa của 还是
háishi
HOÀN THỊPhó từ, Liên từphồn thể 還是- Hay là, hoặc
- Vẫn
- Vẫn (như trước)
- Nên (tốt hơn)
- Không ngờ
- Hoặc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还是
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 还是
- 您赞成还是反对他的想法? Nín zànchéng háishi fǎnduì tā de xiǎngfǎ?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?Tatoeba #4287483
- 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?Tatoeba #4722626
- 他还是个孩子,犯不上跟他生气。 Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250
- 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217
- 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
- 你从来没课还是怎样? Nǐ cóngláiméi kè háishi zěnyàng?Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335064
- 你煮饭用瓦斯还是电? Nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762808
- 你喜欢喝茶还是喝咖啡? Bạn thích trà hay cà phê hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1370471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
还是 nghĩa là gì?
还是 (háishi) nghĩa là hay là, hoặc, vẫn.
还是 đọc thế nào?
还是 đọc là háishi (pinyin).
Âm Hán Việt của 还是 là gì?
Âm Hán Việt của 还是 là "hoàn thị".