TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还魂

huánhún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還魂

Âm Hán Việt HOÀN HỒN

还魂 nghĩa là Quay về từ cõi chết.

Nghĩa của 还魂

huánhún

HOÀN HỒNĐộng từphồn thể 還魂
  1. Quay về từ cõi chết
  2. cũ Tái chế (chất thải)

Thành ngữ có 还魂

  • 借尸还魂 — Đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Câu hỏi thường gặp

还魂 nghĩa là gì?

还魂 (huánhún) nghĩa là Quay về từ cõi chết.

还魂 đọc thế nào?

还魂 đọc là huánhún (pinyin).

Âm Hán Việt của 还魂 là gì?

Âm Hán Việt của 还魂 là "hoàn hồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.