TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這

Âm Hán Việt GIÁ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giá, nghiện

这 nghĩa là này, những.

Nghĩa của 这

zhè

GIÁphồn thể 這
  1. đại từ Này; những...này; cái này; đây; kia; cái này; đây
    • 这个菜好苦啊món này đắng quá
  2. hình thức kết hợp Này; (được theo sau bởi danh từ)
  3. hình thức kết hợp Này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm zhèi, đặc biệt ở Bắc Kinh)
  4. Lúc này, bây giờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 这

Câu ví dụ với 这

  • 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653
  • 这条路上的车辆不多。 Zhè tiáo lùshang de chēliàng bù duō.Con đường này không có nhiều xe đi lại.Tatoeba #787284
  • 这工作花了我五小时。 Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.Tatoeba #2032300
  • 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.Tatoeba #3526175
  • 去你的!你就会这一句。 Ghét anh! Anh chỉ biết nói mỗi câu ý thôi àTatoeba #3709257
  • 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
  • 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.Tatoeba #3709315
  • 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

这 nghĩa là gì?

这 (zhè) nghĩa là này, những.

这 đọc thế nào?

这 đọc là zhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 这 là gì?

Âm Hán Việt của 这 là "giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.