这
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 這
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giá, nghiện
这 nghĩa là này, những.
Nghĩa của 这
zhè
GIÁphồn thể 這- đại từ Này; những...này; cái này; đây; kia; cái này; đây
- 这个菜好苦啊món này đắng quá
- hình thức kết hợp Này; (được theo sau bởi danh từ)
- hình thức kết hợp Này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm zhèi, đặc biệt ở Bắc Kinh)
- Lúc này, bây giờ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 这
Câu ví dụ với 这
- 这门从里面被反锁了。 Zhè mén cóng lǐmiàn bèi fǎnsuǒ le.Cửa này bị khóa bên trong rồi.Tatoeba #754653
- 这条路上的车辆不多。 Zhè tiáo lùshang de chēliàng bù duō.Con đường này không có nhiều xe đi lại.Tatoeba #787284
- 这工作花了我五小时。 Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.Tatoeba #2032300
- 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.Tatoeba #3526175
- 去你的!你就会这一句。 Ghét anh! Anh chỉ biết nói mỗi câu ý thôi àTatoeba #3709257
- 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
- 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.Tatoeba #3709315
- 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
这 nghĩa là gì?
这 (zhè) nghĩa là này, những.
这 đọc thế nào?
这 đọc là zhè (pinyin).
Âm Hán Việt của 这 là gì?
Âm Hán Việt của 这 là "giá".