TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这一阵子

zhèyīzhènzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這一陣子

Âm Hán Việt GIÁ NHẤT TRẬN TỬ

这一阵子 nghĩa là gần đây, hiện tại.

Nghĩa của 这一阵子

zhèyīzhènzi

GIÁ NHẤT TRẬN TỬphồn thể 這一陣子
  1. Gần đây
  2. Hiện tại

Câu hỏi thường gặp

这一阵子 nghĩa là gì?

这一阵子 (zhèyīzhènzi) nghĩa là gần đây, hiện tại.

这一阵子 đọc thế nào?

这一阵子 đọc là zhèyīzhènzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 这一阵子 là gì?

Âm Hán Việt của 这一阵子 là "giá nhất trận tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.