TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这么着

zhèmezhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這麼著

Âm Hán Việt GIÁ MA TRƯỚC

这么着 nghĩa là theo cách này.

Nghĩa của 这么着

zhèmezhe

GIÁ MA TRƯỚCPhó từphồn thể 這麼著
  1. Theo cách này
  2. Như vậy
  3. Như thế

Câu hỏi thường gặp

这么着 nghĩa là gì?

这么着 (zhèmezhe) nghĩa là theo cách này.

这么着 đọc thế nào?

这么着 đọc là zhèmezhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 这么着 là gì?

Âm Hán Việt của 这么着 là "giá ma trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.