这些
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 這些
这些 nghĩa là những.
Nghĩa của 这些
zhèxiē
GIÁ TAĐại từphồn thể 這些- Những... này
Câu ví dụ với 这些
- 这些蚕的吐丝量很大。 Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.Tatoeba #4936051
- 你从哪儿买的这些蛋? Nǐ cóng nǎr mǎi de zhèxiē dàn?Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?Tatoeba #12569604
- 这些药是给我父亲買的。 Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.Tatoeba #3500969
- 这些是图书馆的书。 Zhèxiē shì túshūguǎn de shū.Những cái này là sách của thư viện.Tatoeba #8932581
- 我认识这些学生。 Wǒ rènshi zhèxiē xuésheng.Tôi biết những sinh viên này.Tatoeba #3537985
- 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
- 我只知道这些。 Tôi chỉ biết thế thôi.Tatoeba #3526251
- 玩这些电脑游戏要反应灵敏。 Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.Tatoeba #4929474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
这些 nghĩa là gì?
这些 (zhèxiē) nghĩa là những.
这些 đọc thế nào?
这些 đọc là zhèxiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 这些 là gì?
Âm Hán Việt của 这些 là "giá ta".