TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进京

jìn Jīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進京

Âm Hán Việt TIẾN KINH

进京 nghĩa là vào kinh, đến bắc kinh.

Nghĩa của 进京

jìn Jīng

TIẾN KINHĐộng từphồn thể 進京
  1. Vào kinh
  2. Đến Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

进京 nghĩa là gì?

进京 (jìn jīng) nghĩa là vào kinh, đến bắc kinh.

进京 đọc thế nào?

进京 đọc là jìn Jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进京 là gì?

Âm Hán Việt của 进京 là "tiến kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.