TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进出

jìnchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進出

Âm Hán Việt TIẾN XUẤT

进出 nghĩa là ra vào, đi qua.

Nghĩa của 进出

jìnchū

TIẾN XUẤTĐộng từ, Danh từphồn thể 進出
  1. Ra vào
  2. Đi qua

Từ ghép có 进出

Câu hỏi thường gặp

进出 nghĩa là gì?

进出 (jìnchū) nghĩa là ra vào, đi qua.

进出 đọc thế nào?

进出 đọc là jìnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 进出 là gì?

Âm Hán Việt của 进出 là "tiến xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.