TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进水

jìnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進水

Âm Hán Việt TIẾN THỦY

进水 nghĩa là bị nước vào, bị ngập nước.

Nghĩa của 进水

jìnshuǐ

TIẾN THỦYĐộng từphồn thể 進水
  1. Bị nước vào (tai, giày,...)
  2. Bị ngập nước
  3. Nước chảy vào

Từ ghép có 进水

Câu hỏi thường gặp

进水 nghĩa là gì?

进水 (jìnshuǐ) nghĩa là bị nước vào, bị ngập nước.

进水 đọc thế nào?

进水 đọc là jìnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 进水 là gì?

Âm Hán Việt của 进水 là "tiến thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.