TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进补

jìnbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進補

Âm Hán Việt TIẾN BỔ

进补 nghĩa là bổ sung sức khỏe.

Nghĩa của 进补

jìnbǔ

TIẾN BỔĐộng từphồn thể 進補
  1. Bổ sung sức khỏe (bằng cách uống thuốc bổ)

Câu hỏi thường gặp

进补 nghĩa là gì?

进补 (jìnbǔ) nghĩa là bổ sung sức khỏe.

进补 đọc thế nào?

进补 đọc là jìnbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 进补 là gì?

Âm Hán Việt của 进补 là "tiến bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.