TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进行曲

jìnxíngqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進行曲

Âm Hán Việt TIẾN HÀNH KHÚC

进行曲 nghĩa là hành khúc.

Nghĩa của 进行曲

jìnxíngqǔ

TIẾN HÀNH KHÚCDanh từphồn thể 進行曲
  1. Hành khúc (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

进行曲 nghĩa là gì?

进行曲 (jìnxíngqǔ) nghĩa là hành khúc.

进行曲 đọc thế nào?

进行曲 đọc là jìnxíngqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 进行曲 là gì?

Âm Hán Việt của 进行曲 là "tiến hành khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.