TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进货

jìnhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進貨

Âm Hán Việt TIẾN HÓA

进货 nghĩa là nhập hàng, bổ sung hàng.

Nghĩa của 进货

jìnhuò

TIẾN HÓAĐộng từphồn thể 進貨
  1. Nhập hàng
  2. Bổ sung hàng

Câu hỏi thường gặp

进货 nghĩa là gì?

进货 (jìnhuò) nghĩa là nhập hàng, bổ sung hàng.

进货 đọc thế nào?

进货 đọc là jìnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 进货 là gì?

Âm Hán Việt của 进货 là "tiến hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.