TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进路

jìnlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進路

Âm Hán Việt TIẾN LỘ

进路 nghĩa là cách tiến hành, tiếp cận.

Nghĩa của 进路

jìnlù

TIẾN LỘDanh từphồn thể 進路
  1. Cách tiến hành
  2. Tiếp cận (một nhiệm vụ, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 进路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

进路 nghĩa là gì?

进路 (jìnlù) nghĩa là cách tiến hành, tiếp cận.

进路 đọc thế nào?

进路 đọc là jìnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 进路 là gì?

Âm Hán Việt của 进路 là "tiến lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.