TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进退失据

jìntuìshījù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進退失據

Âm Hán Việt TIẾN THOÁI THẤT CỨ

进退失据 nghĩa là bế tắc.

Nghĩa của 进退失据

jìntuìshījù

TIẾN THOÁI THẤT CỨCụm từphồn thể 進退失據
  1. Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc
  2. Trong tình huống tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

进退失据 nghĩa là gì?

进退失据 (jìntuìshījù) nghĩa là bế tắc.

进退失据 đọc thế nào?

进退失据 đọc là jìntuìshījù (pinyin).

Âm Hán Việt của 进退失据 là gì?

Âm Hán Việt của 进退失据 là "tiến thoái thất cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.