TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进退无路

jìntuìwúlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進退無路

Âm Hán Việt TIẾN THOÁI VÔ LỘ

进退无路 nghĩa là Không có lựa chọn nào khác.

Nghĩa của 进退无路

jìntuìwúlù

TIẾN THOÁI VÔ LỘphồn thể 進退無路
  1. thành ngữ Không có lựa chọn nào khác

Câu hỏi thường gặp

进退无路 nghĩa là gì?

进退无路 (jìntuìwúlù) nghĩa là Không có lựa chọn nào khác.

进退无路 đọc thế nào?

进退无路 đọc là jìntuìwúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 进退无路 là gì?

Âm Hán Việt của 进退无路 là "tiến thoái vô lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.