TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进门

jìnmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進門

Âm Hán Việt TIẾN MÔN

进门 nghĩa là vào cửa, đi vào.

Nghĩa của 进门

jìnmén

TIẾN MÔNphồn thể 進門
  1. Vào cửa
  2. Đi vào
  3. Học những điều cơ bản của một môn
  4. Học về nhà chồng sau khi kết hôn

Câu hỏi thường gặp

进门 nghĩa là gì?

进门 (jìnmén) nghĩa là vào cửa, đi vào.

进门 đọc thế nào?

进门 đọc là jìnmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 进门 là gì?

Âm Hán Việt của 进门 là "tiến môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.