TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进道若退

jìndàoruòtuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進道若退

Âm Hán Việt TIẾN ĐẠO NHƯỢC THOÁI

进道若退 nghĩa là Tiến trình giống như thoái lui (Đạo Đức Kinh 道德经 (Dàodéjīng), Chương 41).

Nghĩa của 进道若退

jìndàoruòtuì

TIẾN ĐẠO NHƯỢC THOÁIphồn thể 進道若退
  1. Tiến trình giống như thoái lui (Đạo Đức Kinh 道德经 (Dàodéjīng), Chương 41)

Câu hỏi thường gặp

进道若退 nghĩa là gì?

进道若退 (jìndàoruòtuì) nghĩa là Tiến trình giống như thoái lui (Đạo Đức Kinh 道德经 (Dàodéjīng), Chương 41).

进道若退 đọc thế nào?

进道若退 đọc là jìndàoruòtuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 进道若退 là gì?

Âm Hán Việt của 进道若退 là "tiến đạo nhược thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.