TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进香

jìnxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進香

Âm Hán Việt TIẾN HƯƠNG

进香 nghĩa là dâng hương tại chùa.

Nghĩa của 进香

jìnxiāng

TIẾN HƯƠNGĐộng từphồn thể 進香
  1. Dâng hương tại chùa

Thành ngữ có 进香

Câu hỏi thường gặp

进香 nghĩa là gì?

进香 (jìnxiāng) nghĩa là dâng hương tại chùa.

进香 đọc thế nào?

进香 đọc là jìnxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进香 là gì?

Âm Hán Việt của 进香 là "tiến hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.