TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远亲不如近邻

yuǎnqīnbùrújìnlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠親不如近鄰

Âm Hán Việt VIỄN THÂN BẤT NHƯ CẬN LÂN

远亲不如近邻 nghĩa là Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.

Nghĩa của 远亲不如近邻

yuǎnqīnbùrújìnlín

VIỄN THÂN BẤT NHƯ CẬN LÂNTục ngữphồn thể 遠親不如近鄰
  1. Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.

Câu ví dụ với 远亲不如近邻

  • 远亲不如近邻。 Yuǎnqīnbùrújìnlín.Bán anh em xa mua láng giềng gần.Tatoeba #403294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

远亲不如近邻 nghĩa là gì?

远亲不如近邻 (yuǎnqīnbùrújìnlín) nghĩa là Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.

远亲不如近邻 đọc thế nào?

远亲不如近邻 đọc là yuǎnqīnbùrújìnlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 远亲不如近邻 là gì?

Âm Hán Việt của 远亲不如近邻 là "viễn thân bất như cận lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.