远亲不如近邻
Phồn thể: 遠親不如近鄰
远亲不如近邻 nghĩa là Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
Nghĩa của 远亲不如近邻
yuǎnqīnbùrújìnlín
VIỄN THÂN BẤT NHƯ CẬN LÂNTục ngữphồn thể 遠親不如近鄰- Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
Câu ví dụ với 远亲不如近邻
- 远亲不如近邻。 Yuǎnqīnbùrújìnlín.Bán anh em xa mua láng giềng gần.Tatoeba #403294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
远亲不如近邻 nghĩa là gì?
远亲不如近邻 (yuǎnqīnbùrújìnlín) nghĩa là Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
远亲不如近邻 đọc thế nào?
远亲不如近邻 đọc là yuǎnqīnbùrújìnlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 远亲不如近邻 là gì?
Âm Hán Việt của 远亲不如近邻 là "viễn thân bất như cận lân".