TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远亲

yuǎnqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠親

Âm Hán Việt VIỄN THÂN

远亲 nghĩa là Một người họ hàng xa.

Nghĩa của 远亲

yuǎnqīn

VIỄN THÂNDanh từphồn thể 遠親
  1. Một người họ hàng xa

Thành ngữ có 远亲

  • 远亲不如近邻 — Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.

Câu hỏi thường gặp

远亲 nghĩa là gì?

远亲 (yuǎnqīn) nghĩa là Một người họ hàng xa.

远亲 đọc thế nào?

远亲 đọc là yuǎnqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 远亲 là gì?

Âm Hán Việt của 远亲 là "viễn thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.