TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远人

yuǎnrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠人

Âm Hán Việt VIỄN NHÂN

远人 nghĩa là người xa cách.

Nghĩa của 远人

yuǎnrén

VIỄN NHÂNphồn thể 遠人
  1. Người xa cách
  2. Ai đó bị xa lánh
  3. Người xa quê

Câu hỏi thường gặp

远人 nghĩa là gì?

远人 (yuǎnrén) nghĩa là người xa cách.

远人 đọc thế nào?

远人 đọc là yuǎnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 远人 là gì?

Âm Hán Việt của 远人 là "viễn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.