远因 nghĩa là nguyên nhân gián tiếp, nguyên nhân từ xa.
Nghĩa của 远因
yuǎnyīn
VIỄN NHÂNDanh từphồn thể 遠因
Nguyên nhân gián tiếp
Nguyên nhân từ xa
Câu hỏi thường gặp
远因 nghĩa là gì?
远因 (yuǎnyīn) nghĩa là nguyên nhân gián tiếp, nguyên nhân từ xa.
远因 đọc thế nào?
远因 đọc là yuǎnyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 远因 là gì?
Âm Hán Việt của 远因 là "viễn nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.