TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远大

yuǎndà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠大

Âm Hán Việt VIỄN ĐẠI

远大 nghĩa là tầm nhìn xa, rộng lớn.

Nghĩa của 远大

yuǎndà

VIỄN ĐẠITính từphồn thể 遠大
  1. Tầm nhìn xa
  2. Rộng lớn
  3. Tham vọng
  4. Đầy hứa hẹn

Thành ngữ có 远大

Câu hỏi thường gặp

远大 nghĩa là gì?

远大 (yuǎndà) nghĩa là tầm nhìn xa, rộng lớn.

远大 đọc thế nào?

远大 đọc là yuǎndà (pinyin).

Âm Hán Việt của 远大 là gì?

Âm Hán Việt của 远大 là "viễn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.