远处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遠處
远处 nghĩa là nơi xa.
Nghĩa của 远处
yuǎnchù
VIỄN XỨDanh từphồn thể 遠處- Nơi xa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 远处
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 远处
- 我听到了远处的雷声。 Wǒ tīngdào le yuǎnchù de léishēng.Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10322329
- 我看见远处有灯光。 Wǒ kànjiàn yuǎnchù yǒu dēngguāng.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
远处 nghĩa là gì?
远处 (yuǎnchù) nghĩa là nơi xa.
远处 đọc thế nào?
远处 đọc là yuǎnchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 远处 là gì?
Âm Hán Việt của 远处 là "viễn xứ".