TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远客

yuǎnkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠客

Âm Hán Việt VIỄN KHÁCH

远客 nghĩa là khách từ xa.

Nghĩa của 远客

yuǎnkè

VIỄN KHÁCHphồn thể 遠客
  1. Khách từ xa

Câu hỏi thường gặp

远客 nghĩa là gì?

远客 (yuǎnkè) nghĩa là khách từ xa.

远客 đọc thế nào?

远客 đọc là yuǎnkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 远客 là gì?

Âm Hán Việt của 远客 là "viễn khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.