TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远志

yuǎnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠志

Âm Hán Việt VIỄN CHÍ

远志 nghĩa là hoài bão lớn, lý tưởng cao cả.

Nghĩa của 远志

yuǎnzhì

VIỄN CHÍDanh từphồn thể 遠志
  1. Hoài bão lớn
  2. Lý tưởng cao cả
  3. Cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

远志 nghĩa là gì?

远志 (yuǎnzhì) nghĩa là hoài bão lớn, lý tưởng cao cả.

远志 đọc thế nào?

远志 đọc là yuǎnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 远志 là gì?

Âm Hán Việt của 远志 là "viễn chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.