TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远房

yuǎnfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠房

Âm Hán Việt VIỄN PHÒNG

远房 nghĩa là Họ hàng xa.

Nghĩa của 远房

yuǎnfáng

VIỄN PHÒNGTính từphồn thể 遠房
  1. Họ hàng xa
  2. Người họ hàng xa

Câu hỏi thường gặp

远房 nghĩa là gì?

远房 (yuǎnfáng) nghĩa là Họ hàng xa.

远房 đọc thế nào?

远房 đọc là yuǎnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 远房 là gì?

Âm Hán Việt của 远房 là "viễn phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.