TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远方来鸿

yuǎnfāngláihóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠方來鴻

Âm Hán Việt VIỄN PHƯƠNG LAI HỒNG

远方来鸿 nghĩa là thư từ phương xa.

Nghĩa của 远方来鸿

yuǎnfāngláihóng

VIỄN PHƯƠNG LAI HỒNGphồn thể 遠方來鴻
  1. văn học Thư từ phương xa

Câu hỏi thường gặp

远方来鸿 nghĩa là gì?

远方来鸿 (yuǎnfāngláihóng) nghĩa là thư từ phương xa.

远方来鸿 đọc thế nào?

远方来鸿 đọc là yuǎnfāngláihóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 远方来鸿 là gì?

Âm Hán Việt của 远方来鸿 là "viễn phương lai hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.