TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远期合约

yuǎnqīhéyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠期合約

Âm Hán Việt VIỄN KỲ HỢP ƯỚC

远期合约 nghĩa là hợp đồng kỳ hạn.

Nghĩa của 远期合约

yuǎnqīhéyuē

VIỄN KỲ HỢP ƯỚCphồn thể 遠期合約
  1. Hợp đồng kỳ hạn (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

远期合约 nghĩa là gì?

远期合约 (yuǎnqīhéyuē) nghĩa là hợp đồng kỳ hạn.

远期合约 đọc thế nào?

远期合约 đọc là yuǎnqīhéyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 远期合约 là gì?

Âm Hán Việt của 远期合约 là "viễn kỳ hợp ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.